Gioăng Không Amiang | Gioăng Chịu Nhiệt- Dầu- Hóa Chất

TEADIT NA 1122

FEROLITE NAM 30

FEROLITE NAM-39

FEROLITE NAM 37

TEADIT NA 1100

TEADIT NA 1005

Gioăng Không Amiang là sản phẩm thay thế loại amiang, được làm bằng sợi không amiang, sợi thực vật, ariamid, sợ vô cơ được kết dính bằng cao su NBR. Gioăng không amiăng có khả năng chịu xăng dầu, hóa chất, chịu nhiệt độ cao, dung môi...

XEM THÊM: Gioăng Chì

MÔ TẢ SẢN PHẨM
Gioăng không amiang là vật liệu để thay tấm gioăng amiăng độc hại. Nó có khả năng chịu nhiệt, chịu hóa chất, chịu xăng dầu tốt... Hiện nay được sử dụng rất rộng dãi trên toàn thế giới.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIOĂNG TẤM KHÔNG AMIANG.
Nhiệt độ hoạt động tối đa: +550°C
Nhiệt độ hoạt động liên tục: +430°C
Áp suất hoạt động tối đa: 150 bar
Áp suất hoạt động liên tục: 102 bar
Màu sắc: xanh da trời, Xanh lam, Đen, Bạc, Xám..
Kích thước tiêu chuẩn: 1270 x 1270mm, 1500 x 1500mm, 1500×1600mm , 1500 x 2000mm, 1500 x 3200mm ...
Độ dày: 0.5mm, 1mm, 1.5mm, 2mm, 3mm, 4mm, 5mm...
Xuất Xứ: TEADIT - Áo, FEROLITE - Ấn Độ, KLINGER - Úc, GARLOCK - USA, TOMBO - Nhật bản, VALQUA - Nhật Bản

ỨNG DỤNG GIOĂNG TẤM KHÔNG AMIANG
Gioăng tấm không amiang dùng trong môi trường sử dụng như: nước, nước muối, axit vô cơ và hữu cơ yếu, dầu mỏ, dầu thực vật, chất béo và clo dung môi, chất làm lạnh, xăng dầu, khí nén, hơi nóng quá nhiệt, dung môi, Kiềm loãng và đậm đặc, các dung môi...

Thường làm kín giữa 2 mặt bích của van công nghiệp, máy nén khí, động cơ diesel, đường ống, hàng hải. Trong các ngành công nghiệp phổ biến như nhà máy lọc hóa dầu, công nghiệp hóa chất và nhà máy đóng tàu, nhiệt điện, xi măng, giấy, thực phẩm, nước giải khát, bia rượu, dược...

GIA CÔNG SẢN SUẤT GIOĂNG
Từ các dạng tấm bìa gioăng không amiang như trên chúng ta có thể gia công tạo hình sản phẩm theo kích thước theo tiêu chuẩn: ANSI, JIS, DIN, BS...
- DIN tiêu chuẩn Đức: Gioăng FF/RF, Hệ DIN/PN (PN6, PN10, PN16, PN25, PN40, PN64)
- JIS tiêu chuẩn Nhật Bản: Gioăng FF/RF Hệ JIS (JIS 5, JIS 10, JIS 16, JIS 20, JIS 30)
- ANSI tiêu chuẩn Mỹ: Gioăng RF/FF hệ ASME/ANSI B16.5 Class 150,  300, 600, 900, 1500, 2500#.
Ngoài ra còn theo kích thước phi tiêu chuẩn kèm bản vẽ: Theo yêu cầu đặt làm của khách hàng như vành khăn, Oval, Elip, Manhole, Hình vuông...